Thứ Ba, ngày 16 tháng 3 năm 2010

Ký hiệu tiền tệ thế giới

- Dưới đây là danh sách các ký hiệu tiền tệ thế giới được chuẩn hóa. Các ký hiệu ngoại tệ SWIFT là mã tiền tệ theo tiêu chuẩn quốc tế được do Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (International Organization for Standardization (ISO)) thiết lập. Mỗi ký hiệu tiền tệ có 3 mã ký tự. Danh sách mã tiền tệ ISO 4217 là chuẩn dùng trong lĩnh vực ngân hàng và kinh doanh trên toàn thế giới. Tất cả các ngân hàng đều dựa vào mã tiền tệ thế giới này để xác định ký hiệu tiền tệ cụ thể trong thanh toán liên ngân hàng. Bạn có thể sử dụng danh sách ký hiệu ngoại tệ này như là một tham khảo chính. Danh sách ký hiệu tiền tệ dưới đây bao gồm hầu hết các loại tiền tệ được sử dụng phổ biến trong du lịch hoặc kinh doanh.


Ký hiệu tiền tệ thế giới - Mã tiền tệ :

AFGHANISTAN AFGHAN AFA
ALBANIA LEK ALL
ANGOLA KWANZA AON
ARGENTINA PESO ARS

ARMENIA DRAM AMD
AUSTRALIA DOLLAR AUD

AUSTRIA EURO EUR
ALGERIA DINAR DZD
AZERBAIJAN MANAT AZM
BAHAMAS DOLLAR BSD
BAHRAIN DINAR BHD

BANGLADESH TAKA BDT
BELARUS BELARUS RUBLE BYR
BELIZE DOLLAR BZD
BELGIUM EURO EUR
BERMUDA DOLLAR BMD
BHUTAN NGULTRUM BTN

BOLIVIA BOLIVIANO BOB
BOSNIA DINAR BAD
BOTSWANA PULA BWP
BRAZIL REAL BRL
BRUNEI DOLLAR BND
BULGARIA LEV BGL
BURUNDI FRANC BIF
CAMBODIA NEW RIEL KHR
CANADA DOLLAR CAD
CHILE PESO CLP
CHINA YUAN RENMINBI CNY
COLOMBIA PESO COP
COSTA RICA COLON CRC
CROATIA KUNA HRK
CUBA PESO CUP
CYPRUS POUND CYP
CZECH REPUBLIC KORUNA CZK
DENMARK KRONE DKK
DJIBOUTI FRANC DJF
DOMINICAN REP. PESO DOP
ECUADOR SUCRE ECS
EGYPT POUND EGP
EL SALVADOR COLON SVC
ERITREA NAKFA ERN
ESTONIA KROON EEK
ETHIOPIA BIRR ETB
FIJI DOLLAR FJD
FINLAND EURO EUR
FRANCE EURO EUR
GAMBIA DALASI GMD
GEORGIA LARI GEL
GERMANY EURO EUR
GREECE EURO EUR
GUATEMALA QUETZAL GTQ
GUINEA SYLI GNS
GUYANA DOLLAR GYD
HAITI GOURDE HTG
HONDURAS LEMPIRA HNL
HONG KONG DOLLAR HKD
HUNGARY FORINT HUF
ICELAND KRONA ISK
INDIA RUPEE INR
INDONESIA RUPIAH IDR
IRAN RIAL IRR
IRAQ DINAR IQD
IRELAND EURO EUR
ISRAEL NEW SHEKEL ILS
ITALY EURO EUR
JAMAICA DOLLAR JMD
JAPAN YEN JPY
JORDAN DINAR JOD
KAZAKHSTAN TENGE KZT
KENYA SHILLING KES
KOREA, NORTH WON KPW
KOREA, REPUBLIC WON KRW
KUWAIT DINAR KWD
KYRGYZSTAN SOM KGS
LAOS KIP LAK
LATVIA LAT LVL
LITHUANIA LITAS LTL
LEBANON POUND LBP
LESOTHO LOTI LSL
LIBERIA DOLLAR LRD
LIBYA DINAR LYD
LUXEMBOURG EURO EUR
MACAO (MACAU) PATACA MOP
MACEDONIA DENAR MKD
MALAWI KWACHA MWK
MALAYSIA RINGITT MYR
MALDIVES RUFIYAA MVR
MALTA LIRA MTL
MAURITANIA OUGUIYA MRO
MAURITIUS RUPEE MUR
MEXICO MEXICAN PESO MXN
MOLDOVO LEU MDL
MONGOLIA TUGRIK MNT
MOROCCO DIRHAM MAD
MOZAMBIQUE METICAL MZM
MYANMAR KYAT MMK
NAMIBIA DOLLAR NAD
NEPAL RUPEE NPR
NETHERLANDS EURO EUR
NEW ZEALAND NZ DOLLAR NZD
NICARAGUA CORDOBA ORO NIO
NIGERIA NAIRA NGN
NORWAY KRONE NOK
OMAN RIYAL OMR
PAKISTAN RUPEE PKR
PANAMA BALBOA PAB
PARAGUAY GUARANI PYG
PERU NEW SOL PEN
PHLIPPINES PESO PHP
POLAND ZLOTY PLN
PORTUGAL EURO EUR
QATAR RIYAL QAR
ROMANIA NEW LEU RON
RUSSIA NEW RUBLE RUB
RWANDA FRANC RWF
ST. KITTS & NEVIS DOLLAR XCD
SAUDI ARABIA RIYAL SAR
SEYCHELLES RUPEE SCR
SIERRA LEONE LEONE SLL
SINGAPORE DOLLAR SGD
SLOVENIA TOLAR SIT
SOMALIA SHILLING SOS
SOUTH AFRICA RAND ZAR
SPAIN EURO EUR
SRI LANKA RUPEE LKR
SUDAN SUDANESE DINAR SDD
SURINAME GUILDER SRG
SWAZILAND LILANGENI SZL
SWEDEN KRONA SEK
SWITZERLAND FRANC CHF
SYRIA POUND SYP
TAIWAN NEW DOLLAR TWD
TAJIKISTAN TAJIK RUBLE TJR
TANZANIA SHILLING TZS
THAILAND BAHT THB
TONGA PA'ANGA TOP
TRINIDAD & TOBEGO DOLLAR TTD
TUNISIA DINAR TND
TURKEY LIRA TRY
TURKMENISTAN MANAT TMM
U.A.E. DIRHAM AED
UGANDA SHILLING UGX
UKRAINE HRYVNIA UAH
UNITED KINGDOM POUND STERLING GBP
UNITED STATES DOLLAR USD
URUGUAY PESO UYU
UZBEKISTAN SUM UZS
VENEZUELA BOLIVAR VEB
VIETNAM NEW DONG VND
YEMEN RIAL YER
YUGOSLAVIA NEW DINAR YUD
ZAMBIA KWACHA ZMK
ZIMBBABWE DOLLAR ZWD
(Suutam) ->http://svkto.com/forum/showthread.php?t=12202

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Share

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites